"chém gió" meaning in Tiếng Việt

See chém gió in All languages combined, or Wiktionary

Verb

IPA: ʨɛm˧˥ zɔ˧˥ [Hà-Nội], ʨɛ̰m˩˧ jɔ̰˩˧ [Huế], ʨɛm˧˥ jɔ˧˥ [Saigon], ʨɛm˩˩ ɟɔ˩˩ [Vinh, Thanh-Chương], ʨɛ̰m˩˧ ɟɔ̰˩˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút. Tags: slang
    Sense id: vi-chém_gió-vi-verb-A14EzZQm
  2. Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn đề đó.
    Sense id: vi-chém_gió-vi-verb-sH-gfiZE
The following are not (yet) sense-disambiguated
Synonyms: bốc phét, tán phét Related terms: đâm hơi, đâm hơi chém gió
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Động từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Động từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "verb",
  "pos_title": "Động từ",
  "related": [
    {
      "word": "đâm hơi"
    },
    {
      "word": "đâm hơi chém gió"
    }
  ],
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút."
      ],
      "id": "vi-chém_gió-vi-verb-A14EzZQm",
      "tags": [
        "slang"
      ]
    },
    {
      "glosses": [
        "Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn đề đó."
      ],
      "id": "vi-chém_gió-vi-verb-sH-gfiZE"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ʨɛm˧˥ zɔ˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛ̰m˩˧ jɔ̰˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛm˧˥ jɔ˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛm˩˩ ɟɔ˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛ̰m˩˧ ɟɔ̰˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "synonyms": [
    {
      "word": "bốc phét"
    },
    {
      "word": "tán phét"
    }
  ],
  "word": "chém gió"
}
{
  "categories": [
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt",
    "Động từ tiếng Việt",
    "Động từ/Không xác định ngôn ngữ"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "verb",
  "pos_title": "Động từ",
  "related": [
    {
      "word": "đâm hơi"
    },
    {
      "word": "đâm hơi chém gió"
    }
  ],
  "senses": [
    {
      "glosses": [
        "Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút."
      ],
      "tags": [
        "slang"
      ]
    },
    {
      "glosses": [
        "Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn đề đó."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ʨɛm˧˥ zɔ˧˥",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛ̰m˩˧ jɔ̰˩˧",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛm˧˥ jɔ˧˥",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛm˩˩ ɟɔ˩˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ʨɛ̰m˩˧ ɟɔ̰˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "synonyms": [
    {
      "word": "bốc phét"
    },
    {
      "word": "tán phét"
    }
  ],
  "word": "chém gió"
}

Download raw JSONL data for chém gió meaning in Tiếng Việt (1.2kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.